Giới thiệu sản phẩm
Calcium Pantothenate FCC là bột màu trắng, hơi hút ẩm, chảy tự do, có vị đắng. D-calcium pantothenate, tên tiếng Anh: D-Calcium Pantothenate, tên thường gọi: dextrorotatory calcium pantothenate.
Ngoại quan và tính chất: D-calcium pantothenate là bột màu trắng, không mùi, hơi đắng và hút ẩm. Dung dịch nước trung tính hoặc kiềm yếu, dễ tan trong nước, rất ít tan trong ethanol và hầu như không tan trong cloroform hoặc ete.
Sản phẩm này được sử dụng như một thành phần dinh dưỡng trong các chất bổ sung và thực phẩm ăn kiêng đặc biệt để phân hủy chất béo và carbohydrate để tạo ra năng lượng.
D-calcium pantothenate là một dạng vitamin B5, còn được gọi là axit pantothenic, thường được thêm vào các chất bổ sung chế độ ăn uống và thực phẩm tăng cường. Axit pantothenic rất cần thiết cho quá trình chuyển hóa protein, carbohydrate và chất béo trong cơ thể. D-calcium pantothenate thường được sử dụng trong bột protein như một nguồn axit pantothenic, cần thiết cho quá trình chuyển hóa thức ăn thành năng lượng.
D-calcium pantothenate thường được coi là an toàn khi sử dụng với liều lượng khuyến cáo, mặc dù liều cao có thể gây tiêu chảy và khó chịu đường tiêu hóa. Những người bị bệnh thận nên tránh dùng liều cao các chất bổ sung vitamin B5.
Thông số kỹ thuật sản phẩm
|
Vẻ bề ngoài |
Bột trắng |
|
Nhận dạng (IR) |
VƯỢT QUA |
|
Xét nghiệm |
98.0~101.0% |
|
Vòng quay cụ thể ([ ]20D) |
{{0}}.0 độ ~+29 độ |
|
Độ kiềm |
VƯỢT QUA |
|
Mất mát khi sấy khô |
<=5.0% |
|
Các tạp chất thông thường |
<=1.0% |
|
Nitơ (N) |
5.7~6.0% |
|
Canxi (Ca) |
8.2~8.6% |
|
Kim loại nặng |
<=0.002% |
Tính năng sản phẩm & ứng dụng
Thực phẩm & Dinh dưỡng - Đồ uống
Đồ uống tăng lực, Nước ép & Đồ uống từ nước ép, Đồ uống dạng bột
Chăm sóc sức khỏe & Dược phẩm - Giải pháp chăm sóc & cung cấp thuốc
Miệng
Thực phẩm & Dinh dưỡng - Thực phẩm
Ngũ cốc & Đồ ăn nhẹ, Bánh kẹo, Sữa, Thực phẩm cho trẻ sơ sinh & trẻ nhỏ
Thực phẩm & Dinh dưỡng - Dinh dưỡng & Sức khỏe
Thực phẩm bổ sung & Dinh dưỡng, Dinh dưỡng thể thao
Là một vitamin B, canxi D-pantothenate được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực y tế. Chế phẩm đơn thuốc của nó chủ yếu được chỉ định cho tình trạng thiếu axit pantothenic, trong khi chế phẩm hợp chất của nó được sử dụng rộng rãi chobệnh đường tiêu hóa, bệnh đường hô hấp, bệnh ngoài da, suy nhược thần kinh, vân vân.
D-pantothenate canxi cũng có thể được sử dụng trongsản phẩm sức khỏe. Hiện nay, nhiều sản phẩm chăm sóc sức khỏe trong và ngoài nước đều bổ sung canxi D-pantothenate, chẳng hạn như “Vitamin cho người lớn” và “Growing Happy” của Yangshengtang.
D-pantothenate canxi cũng được sử dụng rộng rãi trongngành công nghiệp thức ăn chăn nuôi như một chất phụ gia thức ăn chăn nuôi. Hiện nay, khoảng 75% canxi D-pantothenate trên thị trường trong và ngoài nước được sử dụng làm phụ gia thức ăn chăn nuôi gia cầm, gia súc.
Chi tiết

Chứng nhận sản phẩm
Chứng nhận ISO / Kosher / Halal / COA / MSDS / Không gây dị ứng / Không biến đổi gen / Không chiếu xạ / Sản phẩm chống doping / Chứng nhận thực phẩm / Tuyên bố kim loại nặng
Giao hàng, vận chuyển và phục vụ
Cách vận chuyển: DHL, UPS, FedEx, TNT, EMS, bưu điện HONGKONG.
Thời gian vận chuyển: DHL, UPS, FedEx, TNT cần khoảng 3-7 ngày làm việc để giao hàng.
EMS và bưu điện HONGKONG có thể chậm hơn, HONGKONGPOST gửi đến Hoa Kỳ cần 10-15 ngày làm việc, đến một số quốc gia có thể cần 1 tháng.
Đóng gói trong thùng giấy và hai túi nilon bên trong. Trọng lượng tịnh: 25kg/thùng giấy.
Túi nhựa 1kg-5kgs bên trong có túi giấy bạc bên ngoài. Trọng lượng tịnh: 20kgs-25kgs/thùng giấy.
Bảo quản trong hộp đậy kín, tránh ẩm và ánh sáng.
2 năm nếu được đậy kín và bảo quản tránh ánh nắng trực tiếp.
Chú phổ biến: bột canxi pantothenate d, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy bột canxi pantothenate d của Trung Quốc











